long sòng sọc

Học thuật
Thân thiện
long sòng sọc

Mắt con mèo long sòng sọc nhìn con chuột.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Mô tả ánh mắt dữ dội, hung tợn: "long sòng sọc" dùng để diễn tả đôi mắt đang trợn trừng, nhìn thẳng một cách giận dữ, đe dọa hoặc điên cuồng. Thành ngữ này thường gợi lên hình ảnh con ngươi (long) như đang chuyển động mạnh (sòng sọc) trong cơn thịnh nộ.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Mắt người điên long sòng sọc. (Ánh mắt của người điên trợn trừng dữ dội.)
    • Nghe tin dữ, mắt ông ấy long sòng sọc nhìn mọi người. (Nghe tin xấu, mắt ông ấy trợn lên nhìn mọi người một cách giận dữ.)
    • Đừng nhìn tôi với ánh mắt long sòng sọc như thế! (Đừng nhìn tôi với cái ánh mắt hung tợn như vậy!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này chủ yếu được sử dụng trong văn nói văn viết mang tính miêu tả, tường thuật, đặc biệt hiệu quả khi mô tả trạng thái cảm xúc mãnh liệt như tức giận, điên cuồng, hoặc đe dọa.
  • Có thể kết hợp với các động từ chỉ hành động nhìn như "nhìn", "trợn", "đảo": , .
Biến thể từ gần giống
  • Long sòng sọc một thành ngữ cố định, ít có biến thể. Tuy nhiên, có thể gặp cách viết tương tự "lòng sòng sọc", nhưng "long sòng sọc" (với "long" chỉ con ngươi mắt) phổ biến chuẩn xác hơn.
  • Trợn trừng: (động từ) mở mắt to hết cỡ, thường giận dữ hoặc ngạc nhiên.
  • Trừng trừng: (tính từ/từ láy) mô tả đôi mắt mở to, nhìn chằm chằm cứng nhắc.
Từ đồng nghĩa
  • Giận dữ: tức giận.
  • Hầm hầm: (ánh mắt, thần sắc) tỏ vẻ giận dữ.
  • Lườm nguýt: nhìn với ánh mắt giận dữ, khinh bỉ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đây thành ngữ tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Nổi trận lôi đình: nổi cơn thịnh nộ dữ dội.
  • Giận đùng đùng: rất tức giận, giận bộc phát ra ngoài.
  • Mắt trợn ngược: mắt mở to lộn ngược, thường do giận dữ hoặc sợ hãi tột độ.
long sòng sọc

Mắt con mèo long sòng sọc nhìn con chuột.

  1. Nói mắt nhìn dữ dội: Mắt người điên long sòng sọc.